A. Tổng hợp nội dung chính của Luật Thuế Thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 (có hiệu lực từ 01/7/2026)
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng nộp thuế
- Quy định về người nộp thuế, thu nhập chịu thuế, thu nhập được miễn thuế, giảm thuế và căn cứ tính thuế TNCN.
- Người nộp thuế gồm:
- Cá nhân cư trú: có thu nhập phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam.
- Cá nhân không cư trú: có thu nhập phát sinh tại Việt Nam.
- Cá nhân cư trú: có mặt tại Việt Nam ≥183 ngày/năm hoặc có nơi ở thường xuyên.
- Cá nhân không cư trú: không đáp ứng điều kiện trên.
2. Thu nhập chịu thuế
Gồm 10 nhóm chính:
- Thu nhập từ kinh doanh: sản xuất, dịch vụ, đại lý, môi giới, thương mại điện tử, nền tảng số.
- Thu nhập từ tiền lương, tiền công: lương, thưởng, phụ cấp, lợi ích bằng tiền hoặc hiện vật.
- Thu nhập từ đầu tư vốn: lãi cho vay, cổ tức, lợi tức.
- Thu nhập từ chuyển nhượng vốn: phần vốn góp, chứng khoán.
- Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản.
- Thu nhập từ trúng thưởng: xổ số, khuyến mại, đặt cược, trò chơi có thưởng.
- Thu nhập từ tiền bản quyền.
- Thu nhập từ nhượng quyền thương mại.
- Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng: chứng khoán, vốn góp, bất động sản, tài sản phải đăng ký.
- Thu nhập khác: chuyển nhượng tên miền “.vn”, tài sản số, biển số xe trúng đấu giá, vàng miếng, tín chỉ carbon.
3. Thu nhập được miễn thuế
- Chuyển nhượng, thừa kế, quà tặng bất động sản giữa vợ chồng, cha mẹ – con, ông bà – cháu, anh chị em ruột.
- Chuyển nhượng nhà ở, đất ở duy nhất.
- Thu nhập từ sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp chưa qua chế biến; sản xuất muối.
- Lãi trái phiếu Chính phủ, lãi tiền gửi, kiều hối.
- Lương hưu từ Quỹ BHXH, quỹ hưu trí tự nguyện.
- Học bổng, bồi thường bảo hiểm, thu nhập từ thiện, viện trợ nhân đạo.
- Thu nhập của thuyền viên Việt Nam làm việc cho hãng tàu quốc tế; chuyên gia ODA, Liên Hợp Quốc.
- Thu nhập từ nhiệm vụ khoa học, đổi mới sáng tạo; nhà đầu tư khởi nghiệp sáng tạo.
- Miễn thuế 5 năm cho nhân lực công nghệ số chất lượng cao, công nghệ cao trong dự án trọng điểm.
4. Giảm trừ và ưu đãi
- Giảm trừ gia cảnh:
- Người nộp thuế: 15,5 triệu đồng/tháng (186 triệu đồng/năm).
- Người phụ thuộc: 6,2 triệu đồng/tháng.
- Giảm trừ cho khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, chi phí y tế, giáo dục theo quy định.
- Giảm 50% thuế đối với lợi tức từ quỹ đầu tư chứng khoán, bất động sản trong thời hạn do Chính phủ quy định.
5. Biểu thuế và thuế suất
a) Đối với cá nhân cư trú
- Thu nhập từ tiền lương, tiền công: áp dụng biểu thuế lũy tiến từng phần:
|
Bậc |
Thu nhập tính thuế/tháng |
Thuế suất |
|
1 |
Đến 10 triệu |
5% |
|
2 |
Trên 10 – 30 triệu |
10% |
|
3 |
Trên 30 – 60 triệu |
20% |
|
4 |
Trên 60 – 100 triệu |
30% |
|
5 |
Trên 100 triệu |
35% |
- Thu nhập từ kinh doanh:
- Doanh thu ≤ 500 triệu đồng/năm: không phải nộp thuế.
- Trên 500 triệu đồng:
- 0,5% – 5% theo ngành nghề hoặc
- 15% – 20% theo thu nhập tính thuế.
- Đầu tư vốn: 5%.
- Chuyển nhượng vốn: 20% trên thu nhập tính thuế hoặc 0,1% trên giá chuyển nhượng chứng khoán.
- Chuyển nhượng bất động sản: 2%.
- Trúng thưởng: 10% phần vượt trên 20 triệu đồng/lần.
- Tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại: 5%.
- Thừa kế, quà tặng: 10% phần vượt trên 20 triệu đồng/lần.
- Thu nhập khác: 5% hoặc 0,1% tùy loại.
b) Đối với cá nhân không cư trú
- Tiền lương, tiền công: 20%.
- Đầu tư vốn: 5%.
- Chuyển nhượng vốn: 20% hoặc 2% trên giá chuyển nhượng.
- Chứng khoán: 0,1%.
- Bất động sản: 2%.
- Trúng thưởng, thừa kế, quà tặng: 10%.
- Thu nhập khác: 5% hoặc 0,1%.
6. Quản lý thuế
- Quy định về kỳ tính thuế, thời điểm xác định thu nhập, quyết toán, hoàn thuế.
- Trách nhiệm khấu trừ, khai thay, nộp thay cho người nộp thuế.
- Áp dụng theo Luật Quản lý thuế.
7. Hiệu lực thi hành
- Có hiệu lực từ 01/7/2026.
- Các quy định về thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công áp dụng từ kỳ tính thuế năm 2026.
- Luật TNCN 2007 và các luật sửa đổi trước đây hết hiệu lực từ thời điểm này.
B. So sánh một số thay đổi giữa Luật Thuế TNCN 109/2025/QH15 và Luật Thuế TNCN hiện hành (04/2007/QH12, sửa đổi 2012, 2014)
1. Mức giảm trừ gia cảnh
|
Nội dung |
Luật TNCN 109/2025 |
Luật TNCN trước đây |
|
Người nộp thuế (Giảm trừ bản thân) |
15,5 triệu đồng/tháng (186 triệu/năm) |
9 triệu đồng/tháng (108 triệu/năm) |
|
Người phụ thuộc |
6,2 triệu đồng/tháng |
3,6 triệu đồng/tháng |
2. Biểu thuế lũy tiến từng phần (tiền lương, tiền công)
|
Bậc |
Luật TNCN 109/2025 |
Luật TNCN trước đây |
||
|
triệu đồng/ tháng |
Tỷ lệ |
triệu đồng/ tháng |
Tỷ lệ |
|
|
1 |
Đến 10 |
5% |
Đến 5 |
5% |
|
2 |
>10 – 30 |
10% |
>5 – 10 |
10% |
|
3 |
>30 – 60 |
20% |
>10 – 18 |
15% |
|
4 |
>60 – 100 |
30% |
>18 – 32 |
20% |
|
5 |
>100 |
35% |
>32 – 52 |
25% |
|
6 |
– |
– |
>52 – 80 |
30% |
|
7 |
– |
– |
>80 |
35% |
3. Thu nhập được miễn thuế
|
Nội dung miễn thuế |
Luật TNCN 109/2025 |
Luật thuế TNCN trước đây |
|
Chuyển nhượng BĐS giữa thân nhân |
Có (giữ nguyên) |
Có |
|
Nhà ở duy nhất |
Có (giữ nguyên) |
Có |
|
Lãi tiền gửi, kiều hối |
Có (giữ nguyên) |
Có |
|
Lương hưu BHXH |
Có + quỹ hưu trí tự nguyện |
Có |
|
Thu nhập từ nông, lâm, ngư nghiệp |
Có + mở rộng cho hợp tác với DN “Cánh đồng lớn” |
Có |
|
Miễn thuế cho chuyên gia ODA, Liên Hợp Quốc |
Có (nội dung mới) |
Không rõ ràng |
|
Miễn thuế 5 năm cho nhân lực công nghệ số, công nghệ cao |
Có (nội dung mới) |
Không đề cập |
|
Miễn thuế lần đầu chuyển nhượng tín chỉ carbon, trái phiếu xanh |
Có (nội dung mới) |
Không đề cập |
4. Ưu đãi đặc biệt
|
Nội dung |
Luật TNCN 109/2025 |
Luật thuế TNCN trước đây |
|
Giảm thuế do thiên tai, dịch bệnh |
Có (giữ nguyên) |
Có |
|
Giảm 50% thuế cho lợi tức từ quỹ đầu tư chứng khoán, BĐS |
Có (nội dung mới) |
Không có |
|
Miễn thuế cho nhân lực công nghệ số, công nghệ cao |
Có (nội dung mới) |
Không có |
—
Tải Luật TNCN 109 (bản chưa có chữ ký và đóng dấu): Tại đây
Tham gia Group Zalo để cùng trao đổi và cập nhật sớm nhất các thông tin về Thuế, Kế toán:
